A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

HÔNG BÁO SẢN LƯỢNG ĐIỆN TIÊU THỤ THÁNG 5/2024 CỦA CÁC CƠ QUAN HCSN VÀ CSCC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHI LĂNG

THÔNG BÁO SẢN LƯỢNG ĐIỆN TIÊU THỤ THÁNG 5/2024 CỦA CÁC CƠ QUAN HCSN VÀ CSCC

TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHI LĂNG

 

Tổng số khách hàng là cơ quan Hành chính sự nghiệp và chiếu sáng công cộng thống kê theo dõi tiết kiệm điện trên địa bàn huyện Chi Lăng là 270 khách hàng. Tổng sản lượng điện năng tiêu thụ tháng 5/2024 là 186.670 kWh, giảm 13.571 kWh, tương ứng giảm 7,84% so với cùng kỳ và giảm 22.153 kWh, tương ứng giảm 10,61% so với tháng 4/2024. Trong đó có 216 khách hàng cơ quan có sản lượng tiêu thụ tháng >100 kWh. Qua theo dõi, có 139 cơ quan có sản lượng tăng và 73 cơ quan có sản lượng giảm so với cùng kỳ, 4 cơ quan (chiếu sáng) mới đưa vào sử dụng cuối năm 2023 , chưa có cơ sở đánh giá. Trong đó:

- Khối HCSN: Có 202 khách hàng, tổng điện năng tiêu thụ là 168.871 kWh, cao hơn cùng kỳ tháng 5/2023 là 20.396kWh, tương ứng tăng 13,74%.

Một số đơn vị thực hiện tiết giảm sâu so với cùng kỳ như: Trường THCS&THPT Nội Trú Huyện Chi Lăng sử dụng 4773 kWh 745kWh, tương ứng giảm 13,5%; Trường tiểu học xã Bắc Thủy sử dụng 139 kWh giảm 699kWh, tương ứng giảm 83,41%) ; Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện sử dụng 452kWh, giảm 646kWh, tương ứng giảm 58,83%.

Bên cạnh đó một số đơn vị sử dụng tăng cao hơn trên 10% so với cùng kỳ như: Trung tâm Y tế Huyện sử dụng 17549 kWh tăng 5549kWh, tương ứng tăng 46,24%; Trường PTDTBT-THCS Xã Hữu Kiên sử dụng 922kWh, tăng 830kWh tương ứng tăng 902,17% .

- Khối CSCC có 14 điểm đo, tổng điện năng tiêu thụ  là 15.369 kWh, giảm so cùng kỳ tháng 5/2023 là 5192kWh, tương ứng giảm 25,25%.

Các điểm đo chiếu sáng công cộng, đa số đều giảm so với tháng cùng kỳ, cụ thể có 8 điểm đo giảm trên 30%; 5 điểm đo mới đưa vào sửa dụng những tháng giữa năm và cuối năm 2023 nên chưa có căn cứ so sánh. Tuy nhiên còn có 01 điểm đo tăng trên 10% , là điểm đo Đèn đường khu Đoàn Kết, thị trấn Đồng Mỏ.

Thực hiện chỉ đạo của UBND tỉnh Lạng sơn tại văn bản số 531/UBND-KT ngày 23/4/2024 của UBND Tỉnh Lạng sơn về việc đẩy mạnh tiết kiệm điện và đảm bảo cung cấp điện trong mùa nắng nóng năm 2024 trên địa bàn Tỉnh; Kế hoạch số 148/KH-UBND ngày 04/7/2023 v/v thực hiện Chỉ thị số 20/CT-TTg ngày 08/6/2023 của Thủ tướng Chính phủ, đề nghị các cơ quan đơn vị áp dụng và tổ chức thực hiện tốt các giải pháp sau:

 (i) Xây dựng, phổ biến và tổ chức thực hiện các quy định nội bộ về tiết kiệm điện, quy tắc về sử dụng điện tiết kiệm, an toàn và hiệu quả trong cơ quan, đơn vị. Đảm bảo hằng năm tối thiểu tiết kiệm 5,0% tổng điện năng tiêu thụ theo kế hoạch số 148/KH-UBND ngày 04/7/2023 của UBND tỉnh Lạng Sơn;

(ii) Tuân thủ các quy định về chiếu sáng tiết kiệm và hiệu quả; quy định về sử dụng, bảo dưỡng và sửa chữa các trang thiết bị điện tại cơ quan, đơn vị;

(iii) Tận dụng tối đa ánh sáng và thông gió tự nhiên tại phòng làm việc; Điều chỉnh điều hòa ở nhiệt độ từ 26°C trở lên; Tắt điện khi ra khỏi phòng, tắt nguồn điện máy tính, máy in, máy photocopy, các thiết bị tiêu thụ điện khác khi hết giờ làm việc tại trụ sở làm việc.

Chi tiết sử dụng điện của các cơ quan HCSN có sản lượng điện tiêu thụ từ 100 kWh trở lên

Số TT

Tên cơ quan/đơn vị

Sản lượng

So sánh

Sản lượng tháng 5/2024

Sản lượng tháng 4/2024

Sản lượng tháng 5/2023

Tháng liền kề

Tháng cùng kỳ

Sản lượng (kWh)

Tỷ lệ (%)

Sản lượng (kWh)

Tỷ lệ (%)

 

KHỐI CƠ QUAN  HCSN

 

 

 

 

 

 

 

1

Ban CHQS Huyện Chi Lăng

1139

2,791

956

-1652

-59.19

183

19.14

2

Ban CHQS Huyện Chi Lăng

603

631

686

-28

-4.44

-83

-12.10

3

Ban Quản Lý Nước Sinh hoạt Xã Bằng Hữu

1567

1,508

1457

59

3.91

110

7.55

4

Ban quản lý nước sinh hoạt Xã Bằng Mạc

1045

986

961

59

5.98

84

8.74

5

Chi cục Thi Hành Án dân sự huyện

417

393

379

24

6.11

38

10.03

6

Chi Cục Thống kê Khu vực

157

175

175

-18

-10.29

-18

-10.29

7

Chi nhánh VP Đăng ký đất đai huyện

452

284

1098

168

59.15

-646

-58.83

8

Công An Huyện

2120

5,920

1720

-3800

-64.19

400

23.26

9

Công An Huyện

196

145

108

51

35.17

88

81.48

10

Công An Huyện

2531

2,565

2688

-34

-1.33

-157

-5.84

11

Công An TT.Chi Lăng

1056

736

619

320

43.48

437

70.60

12

Công An TT.Đồng Mỏ

1431

1,281

872

150

11.71

559

64.11

13

Công An Xã Gia Lộc

408

375

399

33

8.80

9

2.26

14

Công An Xã Quan Sơn

427

354

288

73

20.62

139

48.26

15

Hội Chữ Thập Đỏ Huyện

196

185

112

11

5.95

84

75.00

16

Huyện ủy Chi Lăng

2104

1,497

1522

607

40.55

582

38.24

17

Huyện Ủy Chi Lăng

2190

2,400

1812

-210

-8.75

378

20.86

18

Huyện Ủy Chi Lăng

1892

1,763

1569

129

7.32

323

20.59

19

Kho Bạc Nhà  Nước huyện Chi Lăng

1541

1,248

1399

293

23.48

142

10.15

20

Phòng GD Ngân Hàng CSXH Huyện

1334

1,131

1224

203

17.95

110

8.99

21

Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Huyện

1418

1,505

1194

-87

-5.78

224

18.76

22

Phòng Lao Động,TB,XH-DT

776

712

699

64

8.99

77

11.02

23

Phòng Nông Nghiệp Và PTNT

1146

942

737

204

21.66

409

55.50

24

Toà án nhân dân huyện

1511

1,345

1042

166

12.34

469

45.01

25

Trạm Y tế  Xã Thượng Cường

210

208

202

2

0.96

8

3.96

26

Trạm y tế Thị trấn Chi Lăng

405

350

289

55

15.71

116

40.14

27

Trạm y tế thị trấn Đồng Mỏ

236

215

650

21

9.77

-414

-63.69

28

Trạm Y Tế Xã Bắc Thuỷ

277

261

140

16

6.13

137

97.86

29

Trạm Y Tế Xã Bằng Hữu

216

216

242

0

0.00

-26

-10.74

30

Trạm Y Tế Xã Bằng Mạc

190

211

174

-21

-9.95

16

9.20

31

Trạm Y Tế Xã Chi Lăng

294

257

229

37

14.40

65

28.38

32

Trạm Y tế Xã Chiến Thắng

147

149

106

-2

-1.34

41

38.68

33

Trạm Y Tế Xã Gia Lộc

248

270

184

-22

-8.15

64

34.78

34

Trạm Y Tế Xã Hòa Bình

408

393

198

15

3.82

210

106.06

35

Trạm Y Tế Xã Lâm Sơn

151

185

205

-34

-18.38

-54

-26.34

36

Trạm Y tế Xã Liên Sơn

171

158

147

13

8.23

24

16.33

37

Trạm Y Tế Xã Mai Sao

319

317

170

2

0.63

149

87.65

38

Trạm Y Tế Xã Nhân Lý

310

282

206

28

9.93

104

50.49

39

Trạm Y Tế Xã Quan Sơn

245

266

181

-21

-7.89

64

35.36

40

Trạm Y Tế Xã Vân An

155

150

103

5

3.33

52

50.49

41

Trạm Y Tế Xã Vạn Linh

191

190

146

1

0.53

45

30.82

42

Trạm Y Tế Xã Vân Thuỷ

188

196

166

-8

-4.08

22

13.25

43

Trạm Y Tế Xã Y Tịch

188

207

145

-19

-9.18

43

29.66

44

Trung Tâm Dịch Vụ Nông Nghiệp

481

457

398

24

5.25

83

20.85

45

Trung tâm GDNN-GDTX

2398

2,462

2086

-64

-2.60

312

14.96

46

Trung Tâm Phát Triển Quỹ Đất Huyện

1057

929

729

128

13.78

328

44.99

47

Trung Tâm Văn Hóa,Thể thao và Truyền thông

338

345

341

-7

-2.03

-3

-0.88

48

Trung Tâm Văn Hóa,TT và TT

603

537

299

66

12.29

304

101.67

49

Trung Tâm Văn Hóa,TTvà TT

644

528

638

116

21.97

6

0.94

50

Trung Tâm Văn Hóa,TTvà TT

450

414

478

36

8.70

-28

-5.86

51

Trung Tâm Văn Hóa,TTvà TT

108

138

206

-30

-21.74

-98

-47.57

52

Trung Tâm Y Tế Huyện

17549

14,418

12000

3131

21.72

5549

46.24

53

Trung Tâm Y Tế Huyện

995

864

144

131

15.16

851

590.97

54

Trung Tâm Y Tế Huyện

1949

2,172

1211

-223

-10.27

738

60.94

55

Trường Mầm Non Bắc Thuỷ

329

295

306

34

11.53

23

7.52

56

Trường Mầm Non Sơn Ca

625

651

558

-26

-3.99

67

12.01

57

Trường Mầm Non Sơn Ca

1437

1,461

1402

-24

-1.64

35

2.50

58

Trường Mầm Non Sơn Ca

358

368

333

-10

-2.72

25

7.51

59

Trường Mầm non Thị trấn Chi Lăng

1778

1,507

1725

271

17.98

53

3.07

60

Trường Mầm non Thị trấn Chi Lăng

464

560

509

-96

-17.14

-45

-8.84

61

Trường Mầm Non Xã Bằng Hữu

215

224

214

-9

-4.02

1

0.47

62

Trường Mầm Non Xã Bằng Hữu

327

364

336

-37

-10.16

-9

-2.68

63

Trường Mầm Non Xã Bằng Mạc

228

216

198

12

5.56

30

15.15

64

Trường Mầm Non Xã Bằng Mạc

174

188

175

-14

-7.45

-1

-0.57

65

Trường Mầm Non Xã Bằng Mạc

385

395

587

-10

-2.53

-202

-34.41

66

Trường Mầm Non Xã Chi Lăng

2292

2,048

1468

244

11.91

824

56.13

67

Trường Mầm Non Xã Chi Lăng

231

181

147

50

27.62

84

57.14

68

Trường Mầm Non Xã Chi Lăng

219

182

153

37

20.33

66

43.14

69

Trường Mầm non Xã Chiến Thắng

558

1,187

473

-629

-52.99

85

17.97

70

Trường Mầm Non Xã Gia Lộc

854

993

631

-139

-14.00

223

35.34

71

Trường Mầm Non Xã Gia Lộc

140

165

120

-25

-15.15

20

16.67

72

Trường Mầm Non Xã Gia Lộc

165

201

157

-36

-17.91

8

5.10

73

Trường Mầm non Xã Hòa Bình

642

660

363

-18

-2.73

279

76.86

74

Trường Mầm non Xã Hòa Bình

523

628

412

-105

-16.72

111

26.94

75

Trường Mầm non Xã Hòa Bình

537

530

503

7

1.32

34

6.76

76

Trường Mầm Non Xã Hữu Kiên

216

308

141

-92

-29.87

75

53.19

77

Trường Mầm non Xã Hữu Kiên

132

138

117

-6

-4.35

15

12.82

78

Trường Mầm Non Xã Hữu Kiên

223

216

226

7

3.24

-3

-1.33

79

Trường Mầm non Xã Lâm Sơn

428

479

399

-51

-10.65

29

7.27

80

Trường Mầm non Xã Lâm Sơn

183

222

223

-39

-17.57

-40

-17.94

81

Trường Mầm Non Xã Mai Sao

339

361

186

-22

-6.09

153

82.26

82

Trường Mầm Non Xã Mai Sao

485

848

339

-363

-42.81

146

43.07

83

Trường Mầm Non Xã Mai Sao

549

549

486

0

0.00

63

12.96

84

Trường Mầm Non Xã Nhân Lý

485

848

339

-363

-42.81

146

43.07

85

Trường Mầm Non Xã Nhân Lý

277

164

270

113

68.90

7

2.59

86

Trường Mầm non Xã Quan Sơn

958

1,092

863

-134

-12.27

95

11.01

87

Trường Mầm non Xã Quan Sơn

167

206

116

-39

-18.93

51

43.97

88

Trường Mầm non Xã Quan Sơn

102

128

117

-26

-20.31

-15

-12.82

89

Trường Mầm Non Xã Thượng Cường

534

509

81

25

4.91

453

559.26

90

Trường Mầm Non Xã Thượng Cường

296

316

231

-20

-6.33

65

28.14

91

Trường Mầm Non Xã Thượng Cường

144

143

202

1

0.70

-58

-28.71

92

Trường Mầm Non Xã Vân An

207

188

182

19

10.11

25

13.74

93

Trường Mầm Non Xã Vân An

574

662

559

-88

-13.29

15

2.68

94

Trường Mầm Non Xã Vân An

148

211

163

-63

-29.86

-15

-9.20

95

Trường Mầm Non Xã Vạn Linh

470

582

452

-112

-19.24

18

3.98

96

Trường Mầm Non Xã Vạn Linh

314

391

328

-77

-19.69

-14

-4.27

97

Trường Mầm Non Xã Vân Thuỷ

736

810

712

-74

-9.14

24

3.37

98

Trường Mầm Non Xã Vân Thủy

141

151

206

-10

-6.62

-65

-31.55

99

Trường Mầm Non Xã Y Tịch

820

959

782

-139

-14.49

38

4.86

100

Trường PTDT Nội Trú-THCS huyện

4773

5,730

5518

-957

-16.70

-745

-13.50

101

Trường PTDT Nội Trú-THCS huyện

564

641

532

-77

-12.01

32

6.02

102

Trường PTDTBT Tiểu học 1 Xã Hữu Kiên

1160

1,452

950

-292

-20.11

210

22.11

103

Trường PTDTBT Tiểu học 1 Xã Hữu Kiên

160

241

275

-81

-33.61

-115

-41.82

104

Trường PTDTBT-THCS Xã Hữu Kiên

922

504

92

418

82.94

830

902.17

105

Trường PTDTBT-THCS Xã Hữu Kiên

325

632

259

-307

-48.58

66

25.48

106

Trường THCS Thị trấn Chi Lăng

1608

1,901

1202

-293

-15.41

406

33.78

107

Trường THCS Thị trấn Chi Lăng

247

422

232

-175

-41.47

15

6.47

108

Trường THCS Xã Hòa Bình

1469

1,673

1174

-204

-12.19

295

25.13

109

Trường THPT Đồng Bành

2864

3,148

2627

-284

-9.02

237

9.02

110

Trường Tiểu học 1 Thị trấn Chi Lăng

831

1,114

844

-283

-25.40

-13

-1.54

111

Trường Tiểu học 1 Thị trấn Chi Lăng

315

314

344

1

0.32

-29

-8.43

112

Trường Tiểu Học 1 TT.Đồng Mỏ

1025

1,465

963

-440

-30.03

62

6.44

113

Trường Tiểu Học 2 Thị Trấn Chi Lăng

788

1,069

887

-281

-26.29

-99

-11.16

114

Trường Tiểu Học 2 Thị Trấn Đồng Mỏ

403

520

305

-117

-22.50

98

32.13

115

Trường Tiểu Học 2 Thị Trấn Đồng Mỏ

668

785

678

-117

-14.90

-10

-1.47

116

Trường Tiểu Học 2 Xã Hữu Kiên

915

1,079

815

-164

-15.20

100

12.27

117

Trường Tiểu Học 2 Xã Hữu Kiên

146

162

103

-16

-9.88

43

41.75

118

Trường Tiểu Học 2 Xã Hữu Kiên

109

148

75

-39

-26.35

34

45.33

119

Trường Tiểu Học Lê Lợi Thị Trấn Đồng Mỏ

383

386

428

-3

-0.78

-45

-10.51

120

Trường Tiểu Học Lê Lợi Thị Trấn Đồng Mỏ

524

1,052

705

-528

-50.19

-181

-25.67

121

Trường Tiểu Học Và THCS Xã Gia Lộc

819

926

750

-107

-11.56

69

9.20

122

Trường Tiểu Học Và THCS Xã Gia Lộc

189

279

216

-90

-32.26

-27

-12.50

123

Trường Tiểu học và THCS Xã Thượng Cường

252

310

198

-58

-18.71

54

27.27

124

Trường Tiểu học và Trung Học Cơ Sở Xã Bằng Hữu

564

692

463

-128

-18.50

101

21.81

125

Trường Tiểu học và Trung Học Cơ Sở Xã Bằng Hữu

455

760

535

-305

-40.13

-80

-14.95

126

Trường tiểu học và Trung Học Cơ Sở Xã Lâm Sơn

312

280

599

32

11.43

-287

-47.91

127

Trường tiểu học và Trung Học Cơ Sở Xã Lâm Sơn

194

268

586

-74

-27.61

-392

-66.89

128

Trường tiểu học và Trung Học Cơ Sở Xã Lâm Sơn

340

527

852

-187

-35.48

-512

-60.09

129

Trường Tiểu học và Trung Học Cơ Sở Xã Liên Sơn

686

886

870

-200

-22.57

-184

-21.15

130

Trường Tiểu học và Trung Học Cơ Sở Xã Thượng Cường

865

950

440

-85

-8.95

425

96.59

131

Trường Tiểu học và Trung học Mỏ Đá

1154

1,212

972

-58

-4.79

182

18.72

132

Trường Tiểu Học Xã Bắc Thuỷ

849

966

1034

-117

-12.11

-185

-17.89

133

Trường Tiểu Học Xã Bắc Thuỷ

139

231

838

-92

-39.83

-699

-83.41

134

Trường Tiểu học Xã Bằng Mạc

698

768

785

-70

-9.11

-87

-11.08

135

Trường Tiểu học Xã Chi Lăng

1702

2,062

1361

-360

-17.46

341

25.06

136

Trường Tiểu học Xã Chiến Thắng

105

193

86

-88

-45.60

19

22.09

137

Trường Tiểu học Xã Chiến Thắng

670

863

771

-193

-22.36

-101

-13.10

138

Trường Tiểu học Xã Hoà Bình

583

648

581

-65

-10.03

2

0.34

139

Trường Tiểu học Xã Mai Sao

380

319

252

61

19.12

128

50.79

140

Trường Tiểu học Xã Mai Sao

282

396

241

-114

-28.79

41

17.01

141

Trường Tiểu học Xã Mai Sao

302

406

279

-104

-25.62

23

8.24

142

Trường Tiểu học Xã Nhân Lý

861

1,223

502

-362

-29.60

359

71.51

143

Trường Tiểu Học Xã Quan Sơn

830

1,064

777

-234

-21.99

53

6.82

144

Trường Tiểu Học Xã Quan Sơn

139

338

181

-199

-58.88

-42

-23.20

145

Trường Tiểu học Xã Vân An

159

231

118

-72

-31.17

41

34.75

146

Trường Tiểu học Xã Vân An

652

635

659

17

2.68

-7

-1.06

147

Trường Tiểu học Xã Vân An

129

172

141

-43

-25.00

-12

-8.51

148

Trường Tiểu Học Xã Vạn Linh

691

840

757

-149

-17.74

-66

-8.72

149

Trường Tiểu Học Xã Vạn Linh

281

442

375

-161

-36.43

-94

-25.07

150

Trường Tiểu Học Xã Vạn Linh

626

804

834

-178

-22.14

-208

-24.94

151

Trường Tiểu Học Xã Vân Thuỷ

419

676

603

-257

-38.02

-184

-30.51

152

Trường Tiểu Học Xã Y Tịch

112

135

38

-23

-17.04

74

194.74

153

Trường Tiểu Học Xã Y Tịch

1046

1,406

1155

-360

-25.60

-109

-9.44

154

Trường Trung Học Cơ Sở Quang Lang

1449

1,633

1114

-184

-11.27

335

30.07

155

Trường Trung Học Cơ Sở thị trấn Đồng Mỏ

530

781

1073

-251

-32.14

-543

-50.61

156

Trường Trung Học Cơ Sở Vân An

226

378

415

-152

-40.21

-189

-45.54

157

Trường Trung Học Cơ Sở Xã Bắc Thuỷ

660

736

633

-76

-10.33

27

4.27

158

Trường Trung Học Cơ Sở Xã Chi Lăng

1717

1,951

1352

-234

-11.99

365

27.00

159

Trường Trung Học Cơ Sở Xã Chiến Thắng

234

282

253

-48

-17.02

-19

-7.51

160

Trường Trung Học Cơ Sở Xã Chiến Thắng

371

496

437

-125

-25.20

-66

-15.10

161

Trường Trung Học Cơ Sở Xã Mai Sao

1178

1,612

1248

-434

-26.92

-70

-5.61

162

Trường Trung Học Cơ Sở Xã Quan Sơn

713

854

629

-141

-16.51

84

13.35

163

Trường Trung Học Cơ Sở Xã Vạn Linh

566

753

497

-187

-24.83

69

13.88

164

Trường Trung Học Cơ Sở Xã Vạn Linh

438

420

388

18

4.29

50

12.89

165

Trường Trung Học Cơ Sở Xã Vân Thuỷ

608

799

502

-191

-23.90

106

21.12

166

Trường Trung Học Cơ Sở Xã Y Tịch

904

962

806

-58

-6.03

98

12.16

167

Trường Trung Học Phổ Thông Chi Lăng

2025

1,903

1848

122

6.41

177

9.58

168

Trường Trung Học Phổ Thông Chi Lăng

1138

1,641

1354

-503

-30.65

-216

-15.95

169

Trường Trung Học Phổ Thông Chi Lăng

799

1,056

1100

-257

-24.34

-301

-27.36

170

Trường Trung Học Phổ Thông Hòa Bình

2242

2,697

2248

-455

-16.87

-6

-0.27

171

Trường Trung Học Phổ Thông Hòa Bình

744

852

785

-108

-12.68

-41

-5.22

172

UBND  Xã Hữu Kiên

1149

1,013

886

136

13.43

263

29.68

173

UBND Thị trấn Chi Lăng

734

331

77

403

121.75

657

853.25

174

UBND Thị trấn Chi Lăng

1256

1,297

1038

-41

-3.16

218

21.00

175

UBND Thị Trấn Chi Lăng

200

201

156

-1

-0.50

44

28.21

176

UBND Thị Trấn Đồng Mỏ

1890

1,520

1678

370

24.34

212

12.63

177

UBND Xã Bắc Thuỷ

1092

849

750

243

28.62

342

45.60

178

UBND Xã Bằng Hữu

965

1,016

1066

-51

-5.02

-101

-9.47

179

UBND Xã Bằng Mạc

515

540

802

-25

-4.63

-287

-35.79

180

UBND Xã Chi Lăng

1383

1,454

1790

-71

-4.88

-407

-22.74

181

UBND Xã Chiến Thắng

1722

1,621

1280

101

6.23

442

34.53

182

UBND Xã Gia Lộc

1148

1,204

867

-56

-4.65

281

32.41

183

UBND Xã Hoà Bình

607

724

466

-117

-16.16

141

30.26

184

UBND Xã Lâm Sơn

753

751

716

2

0.27

37

5.17

185

UBND Xã Liên Sơn

1413

1,549

1145

-136

-8.78

268

23.41

186

UBND Xã Mai Sao

1577

1,459

1308

118

8.09

269

20.57

187

UBND Xã Nhân Lý

1149

1,193

1209

-44

-3.69

-60

-4.96

188

UBND Xã Quan Sơn

733

882

595

-149

-16.89

138

23.19

189

UBND Xã Thượng Cường

1690

1,671

1785

19

1.14

-95

-5.32

190

UBND Xã Vân An

660

682

571

-22

-3.23

89

15.59

191

UBND Xã Vân An

252

250

266

2

0.80

-14

-5.26

192

UBND Xã Vạn Linh

562

562

498

0

0.00

64

12.85

193

UBND Xã Vạn Linh

675

695

780

-20

-2.88

-105

-13.46

194

UBND Xã Vân Thủy

1492

1,477

781

15

1.02

711

91.04

195

UBND Xã Vân Thủy

165

163

143

2

1.23

22

15.38

196

UBND Xã Y Tịch

1425

1,353

1154

72

5.32

271

23.48

197

Uỷ Ban Mặt trận Tổ Quốc Huyện Chi Lăng

2254

1,726

1624

528

30.59

630

38.79

198

Văn phòng HĐND & UBND huyện

2154

1,935

1074

219

11.32

1080

100.56

199

Văn phòng HĐND & UBND huyện

1172

919

1023

253

27.53

149

14.57

200

Văn phòng HĐND & UBND huyện

960

1,000

1040

-40

-4.00

-80

-7.69

201

Văn phòng HĐND & UBND huyện

1600

654

1773

946

144.65

-173

-9.76

202

Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện

1111

1,145

976

-34

-2.97

135

13.83

 

 

168,871

180,090

148,475

-11,219

-6.23

20,396

13.74

         

 

KHỐI CƠ QUAN CHIẾU SÁNG

 

 

 

 

 

 

 

1

Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Chi Lăng (đèn đường khu trung tâm)

2955

           5,439

5115

-2484

-45.67

-2160

-42.23

2

Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Chi Lăng (đèn đường khu trung tâm)

1401

           2,936

3557

-1535

-52.28

-2156

-60.61

3

Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Chi Lăng (đèn đường khu Đoàn kết)

1683

           3,147

311

-1464

-46.52

1372

441.16

4

Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Chi Lăng (đ đường khu tiền phong)

787

           1,492

1524

-705

-47.25

-737

-48.36

5

Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Chi Lăng (đ đường khu Than Muội)

390

              672

966

-282

-41.96

-576

-59.63

6

Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Chi Lăng (đèn đường đèo bén)

2303

           3,464

4065

-1161

-33.52

-1762

-43.35

7

Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Chi Lăng (đèn đường khu Phố Sặt)

1007

           1,060

0

-53

-5.00

1007

0.00

8

Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Chi Lăng (đ đường khu Làng Trung)

570

              670

0

-100

-14.93

570

0.00

9

Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Chi Lăng (đèn đường khu Hữu Nghị)

241

              270

0

-29

-10.74

241

0.00

10

Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chi Lăng(Đèn đường K.HB2)

421

              447

417

-26

-5.82

4

0.96

11

Phòng Kinh Tế Và Hạ Tầng Huyện Chi Lăng- ( ĐĐ khu Lũng Cút)

162

              203

292

-41

-20.20

-130

-44.52

12

Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Chi Lăng (đèn đường khu Cây Hồng)

883

              918

0

-35

-3.81

883

0.00

13

Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Chi Lăng (đèn đường Hòa Bình 1)

2265

           3,691

3658

-1426

-38.63

-1393

-38.08

14

Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chi Lăng(Đđường Thống Nhất 2)

301

              422

656

-121

-28.67

-355

-54.12

 

 

15369

24831

20561

-9462

-395.00

-5192

51.23

 


Thông tin tuyên truyền

Thông tin tổng hợp

Liên kết website

Thống kê truy cập

Đang online : 5
Hôm nay : 77
Trong tháng : 13.631
Tất cả : 115.193